Sàn Âu Lạc

HotLine:

  • Ngọc Diện : 0936.463.681
  • Nhật Ánh : 096.386.0000

Bảng báo giá chung cư HH2A Linh Đàm ngày 16/9/2015

 

Cập nhật bảng hàng mới nhất chung cư HH2A Linh Đàm vừa mở bán ngày 15/9/2015. Để biết thêm chi tiết giá bán chuẩn nhấy hãy liên hệ chúng tôi:

TT Tầng Phòng Diện tích (m2) Hướng Ban công Hướng Cửa Giá gốc (Triệu/m2) Tiến độ Chênh lệch (Triệu/căn/Bao tên) Tổng số tiền mua căn hộ
1 3 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 20% 190 1.460,76
2 5 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 20% 190 1.503,12
3 6 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 20% 210 1.523,12
4 10 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 20% 210 1.523,12
5 11 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 20% 200 1.513,12
6 12 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 20% 210 1.523,12
7 15 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 20% 170 1.483,12
8 16 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 20% 190 1.503,12
9 17 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 20% 185 1.455,76
10 18 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 20% 185 1.455,76
11 19 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 20% 210 1.480,76
12 20 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 20% 185 1.455,76
13 22 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,935 20% 210 1.438,40
14 26 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,935 20% 185 1.413,40
15 27 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,935 20% 185 1.413,40
16 28 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,935 20% 180 1.408,40
17 33 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,42 20% 170 1.356,05
18 35 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,42 20% 180 1.366,05
19 37 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,905 20% 170 1.313,69
20 39 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,905 20% 150 1.293,69
21 40 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,905 20% 90 1.233,69
22                  
23 3 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 155 1.234,40
24 6 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 210 1.325,38
25 10 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 225 1.340,38
26 11 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 210 1.325,38
27 12 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 220 1.335,38
28 15 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 190 1.305,38
29 16 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 210 1.325,38
30 17 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 210 1.289,40
31 18 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 190 1.269,40
32 19 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 210 1.289,40
33 20 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 195 1.274,40
34 22 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 210 1.253,42
35 26 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 195 1.238,42
36 27 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 210 1.253,42
37 28 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 200 1.243,42
38 30 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14 20% 190 1.197,44
39 33 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14 20% 170 1.177,44
40 39 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 13,5 20% 160 1.131,46
41 40 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 13,5 20% 130 1.101,46
42                  
43 5 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 195 1.284,96
44 6 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 200 1.289,96
45 7 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 210 1.299,96
46 10 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 220 1.309,96
47 11 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 200 1.289,96
48 12 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 220 1.309,96
49 15 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 180 1.269,96
50 16 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 210 1.299,96
51 17 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 210 1.264,80
52 18 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 190 1.244,80
53 19 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 200 1.254,80
54 20 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 195 1.249,80
55 21 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 200 1.219,64
56 22 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 200 1.219,64
57 26 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 190 1.209,64
58 27 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 210 1.229,64
59 30 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14 20% 190 1.174,48
60 33 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14 20% 195 1.179,48
61 39 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 13,5 20% 160 1.109,32
62                  
63 4 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 175 1.229,80
64 7 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20%   1.089,96
65 10 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 200 1.289,96
66 11 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 200 1.289,96
67 12 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 220 1.309,96
68 15 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 195 1.284,96
69 16 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 210 1.299,96
70 17 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 200 1.254,80
71 19 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 200 1.254,80
72 20 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 210 1.264,80
73 22 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 200 1.219,64
74 26 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 190 1.209,64
75 27 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 210 1.229,64
76 28 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 210 1.229,64
77 32 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14 20% 195 1.179,48
78 39 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 13,5 20% 160 1.109,32
79                  
80 10 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 210 1.325,38
81 11 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 210 1.325,38
82 12 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 220 1.335,38
83 15 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 195 1.310,38
84 16 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 210 1.325,38
85 17 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 210 1.289,40
86 19 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 210 1.289,40
87 21 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 220 1.263,42
88 22 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 210 1.253,42
89 25 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 210 1.253,42
90 26 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 195 1.238,42
91 27 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 210 1.253,42
92 28 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 200 1.243,42
93 34 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14 20% 190 1.197,44
94 36 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 13,5 20% 190 1.161,46
95 38 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 13,5 20% 170 1.141,46
96 39 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 13,5 20% 160 1.131,46
97                  
98 10 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 20% 250 1.563,12
99 11 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 20% 240 1.553,12
100 15 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 20% 220 1.533,12
101 16 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 20% 240 1.553,12
102 17 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 20% 220 1.490,76
103 19 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 20% 240 1.510,76
104 36 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,905 20% 215 1.358,69
105 39 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,905 20% 180 1.323,69
106 40 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,905 20% 120 1.263,69
107                  
108 3 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 15 20% 210 1.043,85
109 4 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 15 20% 200 1.033,85
110 10 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 15,5 20% 230 1.091,65
111 11 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 15,5 20% 230 1.091,65
112 12 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 15,5 20% 250 1.111,65
113 15 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 15,5 20% 210 1.071,65
114 19 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 15 20% 230 1.063,85
115 20 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 15 20% 230 1.063,85
116 22 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 14 20% 250 1.028,26
117 26 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 14 20% 220 998,26
118 29 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 14 20% 230 1.008,26
119 34 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 14 20% 220 998,26
120 36 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 13,5 20% 200 950,47
121 40 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 13,5 20% 155 905,47
122                  
123 4 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 110 792,20
124 10 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 125 829,94
125 12 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 110 814,94
126 12A 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 130 812,20
127 16 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 120 824,94
128 19 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 125 807,20
129 27 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 14,5 20% 100 759,46
130 34 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 14,5 20% 120 779,46
131                  
132 4 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 105 809,94
133 9 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 120 824,94
134 10 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 125 829,94
135 11 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 145 849,94
136 12 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 145 849,94
137 12Á 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 130 834,94
138 14 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 110 814,94
139 16 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 120 824,94
140 19 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 125 807,20
141 20 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 110 792,20
142 22 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 125 784,46
143 25 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 125 784,46
144 36 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 13,5 20% 120 733,98
145 37 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 13,5 20% 120 733,98
146                  
147 9 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15,5 20% 220 1.081,65
148 10 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15,5 20% 250 1.111,65
149 11 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15,5 20% 230 1.091,65
150 12 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15,5 20% 250 1.111,65
151 12A 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15 20% 230 1.063,85
152 14 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15,5 20% 200 1.061,65
153 15 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15,5 20% 210 1.071,65
154 18 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15 20% 225 1.058,85
155 19 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15 20% 230 1.063,85
156 20 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15 20% 230 1.063,85
157 25 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 14,5 20% 235 1.041,06
158 26 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 14,5 20% 220 1.026,06
159 28 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 14,5 20% 220 1.026,06
160 30 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 14 20% 230 1.008,26
161 34 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 14 20% 220 998,26
162 36 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 13,5 20% 210 960,47
163 38 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 13,5 20% 200 950,47
164 40 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 13,5 20% 155 905,47
165                  
166 6 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 20% 355 1.668,12
167 10 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 20% 380 1.693,12
168 12A 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 20% 360 1.630,76
169 15 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 20% 350 1.663,12
170 16 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 20% TT #VALUE!
171 17 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 20% 420 1.690,76
172 19 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 20% 350 1.620,76
173 21 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,935 20% TT #VALUE!
174 22 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,935 20% 400 1.628,40
175 24 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,935 20% TT #VALUE!
176 25 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,935 20% 350 1.578,40
177 26 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,935 20% 350 1.578,40
178 29 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,42 20% 350 1.536,05
179 35 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,42 20% 300 1.486,05
180 36 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 13,905 20% 320 1.463,69
181 37 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 13,905 20% 350 1.493,69
182 40 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 13,905 20% 190 1.333,69
183                  
184 6 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 270 1.385,38
185 10 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 260 1.375,38
186 12 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 280 1.395,38
187 15 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 240 1.355,38
188 17 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 260 1.339,40
189 18 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 255 1.334,40
190 19 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 260 1.339,40
191 20 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 255 1.334,40
192 21 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14,5 20% 285 1.328,42
193 24 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14,5 20% 280 1.323,42
194 25 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14,5 20% 260 1.303,42
195 30 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 20% 270 1.277,44
196 34 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 20% 240 1.247,44
197 35 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 20% 250 1.257,44
198 40 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 13,5 20% 150 1.121,46
199                  
200 10 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 250 1.339,96
201 7 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 255 1.344,96
202 12 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 250 1.339,96
203 12Á 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 240 1.294,80
204 14 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 255 1.344,96
205 15 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 235 1.324,96
206 16 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 250 1.339,96
207 17 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 245 1.299,80
208 19 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 250 1.304,80
209 20 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 245 1.299,80
210 22 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14,5 20% 260 1.279,64
211 26 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14,5 20% 240 1.259,64
212 37 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 13,5 20% 240 1.189,32
213 38 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 13,5 20% 210 1.159,32
214 40 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 13,5 20% 150 1.099,32
215                  
216 10 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 250 1.339,96
217 12 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 250 1.339,96
218 16 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 250 1.339,96
219 19 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 250 1.304,80
220 20 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 255 1.309,80
221 21 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14,5 20% 280 1.299,64
222 26 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14,5 20% 240 1.259,64
223 38 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 13,5 20% 200 1.149,32
224 40 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 13,5 20% 150 1.099,32
225                  
226 6 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 270 1.385,38
227 7 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 265 1.380,38
228 10 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 260 1.375,38
229 12 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 280 1.395,38
230 16 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 250 1.365,38
231 18 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 250 1.329,40
232 19 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 260 1.339,40
233 20 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 255 1.334,40
234 22 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14,5 20% 260 1.303,42
235 28 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14,5 20% 260 1.303,42
236 30 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 20% 250 1.257,44
237 32 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 20% 250 1.257,44
238 36 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 13,5 20% 240 1.211,46
239 37 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 13,5 20% 235 1.206,46
240 38 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 13,5 20% 235 1.206,46
241 40 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 13,5 20% 150 1.121,46
242                  
243 3 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 20% 300 1.570,76
244 7 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 20% 330 1.643,12
245 10 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 20% 350 1.663,12
246 12 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 20% TT #VALUE!
247 18 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 20% 300 1.570,76
248 21 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 20% TT #VALUE!
249 24 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 20% 330 1.600,76
250 26 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 20% TT #VALUE!
251 33 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,42 20% 305 1.491,05
252 35 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,42 20% 300 1.486,05
253 37 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 13,905 20% 300 1.443,69
254 38 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 13,905 20% 300 1.443,69
255                  
256 3 34 55,59 Đông Bắc Tây Bắc 15 20% 220 1.053,85
257 7 34 55,59 Đông Bắc Tây Bắc 15,5 20% 200 1.061,65
258 11 34 55,59 Đông Bắc Tây Bắc 15,5 20% 200 1.061,65
259 12 34 55,59 Đông Bắc Tây Bắc 15,5 20% 210 1.071,65
260 15 34 55,59 Đông Bắc Tây Bắc 15,5 20% 190 1.051,65
261 16 34 55,59 Đông Bắc Tây Bắc 15,5 20% 180 1.041,65
262 18 34 55,59 Đông Bắc Tây Bắc 15 20% 200 1.033,85
263 19 34 55,59 Đông Bắc Tây Bắc 15 20% 200 1.033,85
264 20 34 55,59 Đông Bắc Tây Bắc 15 20% 195 1.028,85
265 22 34 55,59 Đông Bắc Tây Bắc 14,5 20% 200 1.006,06
266 25 34 55,59 Đông Bắc Tây Bắc 14,5 20% 200 1.006,06
267 26 34 55,59 Đông Bắc Tây Bắc 14,5 20% 210 1.016,06
268 28 34 55,59 Đông Bắc Tây Bắc 14,5 20% 205 1.011,06
269 33 34 55,59 Đông Bắc Tây Bắc 14 20% 190 968,26
270 37 34 55,59 Đông Bắc Tây Bắc 13,5 20% 200 950,47
271 39 34 55,59 Đông Bắc Tây Bắc 13,5 20% 170 920,47
272                  
273 7 36 47,62 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 105 843,11
274 10 36 47,62 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 120 858,11
275 11 36 47,62 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 120 858,11
276 16 36 47,62 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 110 848,11
277 17 36 47,62 Đông Nam Tây Bắc 15,5 20% 120 858,11
278 19 36 47,62 Đông Nam Tây Bắc 15 20% 110 824,30
279 21 36 47,62 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 120 810,49
280 22 36 47,62 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 130 820,49
281 25 36 47,62 Đông Nam Tây Bắc 14,5 20% 115 805,49
282 29 36 47,62 Đông Nam Tây Bắc 14 20% 120 786,68
283 33 36 47,62 Đông Nam Tây Bắc 14 20% 105 771,68
284 35 36 47,62 Đông Nam Tây Bắc 14 20% 95 761,68
285 36 36 47,62 Đông Nam Tây Bắc 13,5 20% 120 762,87
286                  
287 3 38 45,84 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 95 805,52
288 7 38 45,84 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 105 815,52
289 10 38 45,84 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 120 830,52
290 12 38 45,84 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 110 820,52
291 16 38 45,84 Tây Bắc Đông Nam 15,5 20% 120 830,52
292 17 38 45,84 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 120 807,60
293 19 38 45,84 Tây Bắc Đông Nam 15 20% 110 797,60
294 21 38 45,84 Tây Bắc Đông Nam 14,5 20% 120 784,68
295 22 38 45,84 Tây Bắc Đông Nam 14,5 20% 110 774,68
296 24 38 45,84 Tây Bắc Đông Nam 14,5 20% 120 784,68
297 25 38 45,84 Tây Bắc Đông Nam 14,5 20% 110 774,68
298 35 38 45,84 Tây Bắc Đông Nam 14 20% 95 736,76
299 36 38 45,84 Tây Bắc Đông Nam 13,5 20% 110 728,84
300                  
301 3 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 15 20% 220 1.053,85
302 7 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 15,5 20% 210 1.071,65
303 10 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 15,5 20% 200 1.061,65
304 12 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 15,5 20% 210 1.071,65
305 15 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 15,5 20% 200 1.061,65
306 16 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 15,5 20% 180 1.041,65
307 18 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 15 20% 200 1.033,85
308 19 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 15 20% 200 1.033,85
309 20 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 15 20% 195 1.028,85
310 22 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 14,5 20% 200 1.006,06
311 21 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 14,5 20% 225 1.031,06
312 24 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 14,5 20% 200 1.006,06
313 25 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 14,5 20% 200 1.006,06
314 26 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 14,5 20% 210 1.016,06
315 28 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 14,5 20% 205 1.011,06
316 32 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 14 20% 200 978,26
317 33 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 14 20% 210 988,26
318 34 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 14 20% 200 978,26
319 36 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 13,5 20% 200 950,47
320 38 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 13,5 20% 200 950,47
321 39 40 55,59 Đông Bắc Đông Nam 13,5 20% 170 920,47
  • Tags:

CÔNG TY CÔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN ÂU LẠC

Địa chỉ: Trụ sở chính - Phòng 2501, Tòa Nhà HH2 Bắc Hà, Đường Lê Văn Lương kéo dài, Thanh Xuân, Hà Nội

Văn Phòng phía nam: Phòng 907, Toà nhà 90 Nguyễn Hữu Cảnh, P12, Quận Bình Thạnh, TP HCM

Email:info@sanaulac.vn - ĐT: 04.6666.1660 / 0904676933

Sanaulac.vn All Rights Reserved .

Web Analytics