Sàn Âu Lạc

HotLine:

  • Thành Linh : 0918.188.948
  • Mai Linh : 0979.713.000

Bảng giá chung cư HH2A Linh Đàm cập nhật ngày 30/11/2015

 

Sàn Âu Lạc xin cập nhật bảng giá tòa chung cư HH2A Linh Đàm ngày 30/11/2015. Ai có nhu cầu liên hệ để biết thêm chi tiết:

TT Tầng Phòng Diện tích (m2) Hướng Ban công Hướng Cửa Giá gốc (Triệu/m2) Tiến độ Chênh lệch (Triệu/căn/Bao tên) Giá bán (Triệu/m2) Tổng số tiền mua căn hộ
1 3 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 40% 190 17,76 1.460,76
2 4 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 40% 210 18,00 1.480,76
3 6 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 220 18,64 1.533,12
4 7 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 195 18,34 1.508,12
5 8 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 210 18,52 1.523,12
6 9 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 220 18,64 1.533,12
7 10 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 240 18,88 1.553,12
8 11 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 240 18,88 1.553,12
9 12 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 215 18,58 1.528,12
10 12A 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 40% 245 18,43 1.515,76
11 14 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 195 18,34 1.508,12
12 17 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 40% 250 18,49 1.520,76
13 18 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 40% 210 18,00 1.480,76
14 19 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 40% 200 17,88 1.470,76
15 20 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 40% 215 18,06 1.485,76
16 23 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,935 40% 230 17,73 1.458,40
17 24 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,935 40% 220 17,61 1.448,40
18 25 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,935 40% 220 17,61 1.448,40
19 27 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,935 40% 200 17,37 1.428,40
20 28 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,935 40% 200 17,37 1.428,40
21 33 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,42 40% 225 17,16 1.411,05
22 31 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,42 40% 220 17,09 1.406,05
23 34 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,42 40% 190 16,73 1.376,05
24 35 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,42 40% 200 16,85 1.386,05
25 36 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,905 40% 180 16,09 1.323,69
26 37 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,905 40% 220 16,58 1.363,69
27 39 2 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,905 40% 140 15,61 1.283,69
28 pent 2 46,88 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,39 40% TT #VALUE! #VALUE!
29                    
30 4 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 180 17,50 1.259,40
31 5 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 220 18,56 1.335,38
32 6 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 210 18,42 1.325,38
33 7 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 195 18,21 1.310,38
34 8 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 225 18,63 1.340,38
35 9 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 240 18,84 1.355,38
36 10 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 240 18,84 1.355,38
37 11 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 235 18,77 1.350,38
38 12A 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 230 18,20 1.309,40
39 15 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 230 18,70 1.345,38
40 16 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 210 18,42 1.325,38
41 17 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 215 17,99 1.294,40
42 18 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 235 18,27 1.314,40
43 19 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 230 18,20 1.309,40
44 20 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 235 18,27 1.314,40
45 21 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% 235 17,77 1.278,42
46 24 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% 220 17,56 1.263,42
47 26 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% 215 17,49 1.258,42
48 27 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% 200 17,28 1.243,42
49 28 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% 235 17,77 1.278,42
50 31 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 200 16,78 1.207,44
51 32 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 200 16,78 1.207,44
52 34 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 210 16,92 1.217,44
53 35 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 200 16,78 1.207,44
54 37 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 13,5 40% 195 16,21 1.166,46
55 40 4 71,96 Đông Nam Tây Bắc 13,5 40% 145 15,52 1.116,46
56 Pent 4 50,59 Đông Nam Tây Bắc 13 40% TT #VALUE! #VALUE!
57                    
58 3 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 220 18,13 1.274,80
59 5 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 225 18,70 1.314,96
60 7 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 215 18,56 1.304,96
61 11 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 235 18,84 1.324,96
62 12A 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 230 18,27 1.284,80
63 16 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 210 18,49 1.299,96
64 17 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 215 18,06 1.269,80
65 18 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 235 18,34 1.289,80
66 20 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 215 18,06 1.269,80
67 24 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% TT #VALUE! #VALUE!
68 27 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% 200 17,34 1.219,64
69 29 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 225 17,20 1.209,48
70 30 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 210 16,99 1.194,48
71 31 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 205 16,92 1.189,48
72 33 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 195 16,77 1.179,48
73 34 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 190 16,70 1.174,48
74 35 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 190 16,70 1.174,48
75 37 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 13,5 40% 200 16,34 1.149,32
76 38 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 13,5 40% 200 16,34 1.149,32
77 40 6 70,32 Đông Nam Tây Bắc 13,5 40% 165 15,85 1.114,32
78                    
79 7 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 230 18,77 1.319,96
80 11 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 235 18,84 1.324,96
81 14 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 230 18,77 1.319,96
82 15 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% TT #VALUE! #VALUE!
83 16 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 210 18,49 1.299,96
84 17 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 215 18,06 1.269,80
85 18 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 225 18,20 1.279,80
86 19 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 230 18,27 1.284,80
87 20 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 210 17,99 1.264,80
88 27 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% 200 17,34 1.219,64
89 28 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% 230 17,77 1.249,64
90 31 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 215 17,06 1.199,48
91 33 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 200 16,84 1.184,48
92 34 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 190 16,70 1.174,48
93 35 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 190 16,70 1.174,48
94 36 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 13,5 40% 210 16,49 1.159,32
95 39 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 13,5 40% 150 15,63 1.099,32
96 40 8 70,32 Đông Nam Tây Bắc 13,5 40% 145 15,56 1.094,32
97 Pent 8 49,44 Đông Nam Tây Bắc 13 40% 210 17,25 852,72
98                    
99 3 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 225 18,13 1.304,40
100 5 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 220 18,56 1.335,38
101 7 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 195 18,21 1.310,38
102 8 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 245 18,90 1.360,38
103 9 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 245 18,90 1.360,38
104 10 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 220 18,56 1.335,38
105 11 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 240 18,84 1.355,38
106 14 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 210 18,42 1.325,38
107 15 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 240 18,84 1.355,38
108 18 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 235 18,27 1.314,40
109 19 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 230 18,20 1.309,40
110 24 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% 230 17,70 1.273,42
112 26 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% 250 17,97 1.293,42
113 27 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% 200 17,28 1.243,42
114 28 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% 235 17,77 1.278,42
115 31 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 215 16,99 1.222,44
116 34 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 205 16,85 1.212,44
117 35 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 210 16,92 1.217,44
118 36 10 71,96 Đông Nam Tây Bắc 13,5 40% 215 16,49 1.186,46
119 Pent 10 50,59 Đông Nam Tây Bắc 13 40% 185 16,66 842,67
120                    
121 2 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 40% 265 18,67 1.535,76
122 3 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 40% 270 18,73 1.540,76
123 7 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 235 18,82 1.548,12
124 8 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 220 18,64 1.533,12
125 9 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 260 19,13 1.573,12
126 10 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 260 19,13 1.573,12
127 11 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 260 19,13 1.573,12
128 12 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 280 19,37 1.593,12
129 14 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 250 19,00 1.563,12
130 15 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 235 18,82 1.548,12
131 16 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,965 40% 260 19,13 1.573,12
132 17 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 15,45 40% 255 18,55 1.525,76
133 21 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,935 40% 270 18,22 1.498,40
134 24 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,935 40% 270 18,22 1.498,40
135 27 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,935 40% 250 17,97 1.478,40
136 28 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,935 40% 260 18,10 1.488,40
137 31 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,42 40% 240 17,34 1.426,05
138 32 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,42 40% 265 17,64 1.451,05
139 33 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,42 40% 260 17,58 1.446,05
140 34 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 14,42 40% 210 16,97 1.396,05
141 36 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,905 40% 220 16,58 1.363,69
142 37 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,905 40% 200 16,34 1.343,69
143 38 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,905 40% 170 15,97 1.313,69
144 39 12 82,25 Đông Nam ô góc Tây Bắc 13,905 40% 160 15,85 1.303,69
145                    
146 3 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 15 40% 235 19,23 1.068,85
147 4 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 15 40% 235 19,23 1.068,85
148 10 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 15,5 40% 250 20,00 1.111,65
149 11 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 15,5 40% 260 20,18 1.121,65
150 16 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 15,5 40% 240 19,82 1.101,65
151 19 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 15 40% 250 19,50 1.083,85
152 20 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 15 40% 240 19,32 1.073,85
153 21 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 14,5 40% 240 18,82 1.046,06
154 22 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 14,5 40% 255 19,09 1.061,06
155 24 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 14,5 40% 270 19,36 1.076,06
156 26 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 14,5 40% 230 18,64 1.036,06
157 27 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 14,5 40% 225 18,55 1.031,06
158 28 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 14,5 40% 230 18,64 1.036,06
159 29 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 14 40% 240 18,32 1.018,26
160 31 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 14 40% 235 18,23 1.013,26
161 32 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 14 40% 240 18,32 1.018,26
162 33 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 14 40% 235 18,23 1.013,26
163 34 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 14 40% 210 17,78 988,26
164 35 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 14 40% 225 18,05 1.003,26
165 37 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 13,5 40% 210 17,28 960,47
166 38 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 13,5 40% 200 17,10 950,47
167 39 14 55,59 Tây Nam Đông Nam 13,5 40% 165 16,47 915,47
168 Pent 14 37,21 Tây Nam Đông Nam 13 40% 180 17,84 663,73
169                    
170 12 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 150 18,80 854,94
171 14 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 135 18,47 839,94
172 15 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 130 18,36 834,94
173 17 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 145 18,19 827,20
174 18 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 140 18,08 822,20
175 20 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 140 18,08 822,20
176 24 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 140 17,58 799,46
177 26 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 135 17,47 794,46
178 28 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 125 17,25 784,46
179 30 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 140 17,08 776,72
180 31 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 135 16,97 771,72
181 33 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 135 16,97 771,72
182 34 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 135 16,97 771,72
183 36 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 13,5 40% 135 16,47 748,98
184 37 16 45,48 Tây Bắc Đông Nam 13,5 40% 135 16,47 748,98
185                    
186 5 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 140 18,58 844,94
187 14 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 135 18,47 839,94
188 15 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 15,5 40% 130 18,36 834,94
189 17 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 140 18,08 822,20
190 18 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 135 17,97 817,20
191 20 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 15 40% 135 17,97 817,20
192 21 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% 155 17,91 814,46
193 23 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% 140 17,58 799,46
194 26 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% 130 17,36 789,46
195 27 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 14,5 40% 140 17,58 799,46
196 29 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 155 17,41 791,72
197 31 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 135 16,97 771,72
198 32 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 125 16,75 761,72
199 35 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 14 40% 125 16,75 761,72
200 36 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 13,5 40% 135 16,47 748,98
201 37 18 45,48 Đông Nam Tây Bắc 13,5 40% 135 16,47 748,98
203                    
204 4 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15 40% 220 18,96 1.053,85
205 5 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15,5 40% 260 20,18 1.121,65
206 6 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15,5 40% 235 19,73 1.096,65
207 9 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15,5 40% 245 19,91 1.106,65
208 10 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15,5 40% 255 20,09 1.116,65
209 14 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15,5 40% 245 19,91 1.106,65
210 16 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15,5 40% 240 19,82 1.101,65
211 17 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15 40% 240 19,32 1.073,85
212 18 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15 40% 230 19,14 1.063,85
213 19 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15 40% 220 18,96 1.053,85
214 20 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 15 40% 255 19,59 1.088,85
215 21 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 14,5 40% 240 18,82 1.046,06
216 22 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 14,5 40% 255 19,09 1.061,06
217 24 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 14,5 40% 220 18,46 1.026,06
218 25 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 14,5 40% 230 18,64 1.036,06
219 26 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 14,5 40% 230 18,64 1.036,06
220 27 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 14,5 40% 225 18,55 1.031,06
222 31 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 14 40% 260 18,68 1.038,26
223 33 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 14 40% 235 18,23 1.013,26
224 34 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 14 40% 210 17,78 988,26
225 35 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 14 40% 225 18,05 1.003,26
226 37 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 13,5 40% 200 17,10 950,47
227 40 20 55,59 Tây Nam Tây Bắc 13,5 40% 165 16,47 915,47
228                    
229 3 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 40% 450 20,92 1.720,76
230 4 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 40% TT #VALUE! #VALUE!
231 5 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 40% 400 20,31 1.670,76
232 6 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 40% 420 21,07 1.733,12
233 7 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 40% 370 20,46 1.683,12
234 8 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 40% 370 20,46 1.683,12
235 9 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 40% 480 21,80 1.793,12
236 11 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 40% 390 20,71 1.703,12
237 12 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 40% 380 20,59 1.693,12
238 12A 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 40% 380 20,07 1.650,76
239 14 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 40% 390 20,71 1.703,12
240 15 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 40% 350 20,22 1.663,12
241 16 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 40% 380 20,59 1.693,12
242 17 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 40% 420 20,56 1.690,76
243 19 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 40% 360 19,83 1.630,76
244 20 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 40% 400 20,31 1.670,76
245 21 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,935 40% TT #VALUE! #VALUE!
246 22 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,935 40% 420 20,04 1.648,40
247 23 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,935 40% 380 19,56 1.608,40
248 24 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,935 40% TT #VALUE! #VALUE!
249 25 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,935 40% 350 19,19 1.578,40
250 26 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,935 40% 350 19,19 1.578,40
251 27 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,935 40% 350 19,19 1.578,40
252 28 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,935 40% 450 20,41 1.678,40
253 29 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,42 40% 450 19,89 1.636,05
254 31 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,42 40% 380 19,04 1.566,05
255 33 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,42 40% 350 18,68 1.536,05
256 34 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,42 40% 320 18,31 1.506,05
257 35 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 14,42 40% 320 18,31 1.506,05
258 36 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 13,905 40% 350 18,16 1.493,69
259 37 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 13,905 40% 325 17,86 1.468,69
260 38 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 13,905 40% 300 17,55 1.443,69
261 39 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 13,905 40% 250 16,94 1.393,69
262 40 22 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 13,905 40% 250 16,94 1.393,69
263                    
264 4 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 270 18,75 1.349,40
265 5 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 240 18,84 1.355,38
266 8 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 280 19,39 1.395,38
267 11 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 285 19,46 1.400,38
268 16 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 280 19,39 1.395,38
269 15 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 285 19,46 1.400,38
270 20 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 270 18,75 1.349,40
271 21 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 285 18,46 1.328,42
272 24 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 280 18,39 1.323,42
273 26 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 295 18,60 1.338,42
274 27 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 265 18,18 1.308,42
275 28 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 280 18,39 1.323,42
276 29 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 290 18,03 1.297,44
277 30 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 270 17,75 1.277,44
278 31 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 250 17,47 1.257,44
279 32 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 245 17,40 1.252,44
280 33 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 250 17,47 1.257,44
281 34 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 245 17,40 1.252,44
282 35 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 250 17,47 1.257,44
283 36 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 13,5 40% 260 17,11 1.231,46
284 38 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 13,5 40% 250 16,97 1.221,46
285 39 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 13,5 40% 185 16,07 1.156,46
286 40 24 71,96 Tây Bắc Đông Nam 13,5 40% 190 16,14 1.161,46
287                    
288 5 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 250 18,56 1.304,80
289 7 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 270 19,34 1.359,96
290 8 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 265 19,27 1.354,96
291 11 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 275 19,41 1.364,96
292 12A 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 260 18,70 1.314,80
293 15 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 250 19,06 1.339,96
294 18 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 260 18,70 1.314,80
295 19 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 260 18,70 1.314,80
296 20 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 270 18,84 1.324,80
297 23 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 260 18,20 1.279,64
298 24 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 270 18,34 1.289,64
299 25 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 265 18,27 1.284,64
300 27 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 260 18,20 1.279,64
301 29 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 260 17,70 1.244,48
302 30 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 265 17,77 1.249,48
303 31 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 250 17,56 1.234,48
304 32 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 240 17,41 1.224,48
305 33 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 250 17,56 1.234,48
306 34 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 265 17,77 1.249,48
307 36 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 13,5 40% 255 17,13 1.204,32
308 37 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 13,5 40% 245 16,98 1.194,32
309 39 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 13,5 40% 185 16,13 1.134,32
310 40 26 70,32 Tây Bắc Đông Nam 13,5 40% 165 15,85 1.114,32
311 Pent 26 49,44 Tây Bắc Đông Nam 13 40% 270 18,46 912,72
312                    
313 4 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 265 18,77 1.319,80
314 7 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 270 19,34 1.359,96
315 8 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 280 19,48 1.369,96
316 11 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 260 19,20 1.349,96
317 15 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 260 19,20 1.349,96
318 17 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 280 18,98 1.334,80
319 18 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 260 18,70 1.314,80
320 20 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 275 18,91 1.329,80
321 22 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 285 18,55 1.304,64
322 23 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 260 18,20 1.279,64
323 24 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 270 18,34 1.289,64
324 25 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 275 18,41 1.294,64
325 27 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 260 18,20 1.279,64
326 28 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 260 18,20 1.279,64
327 29 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 260 17,70 1.244,48
328 31 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 245 17,48 1.229,48
329 33 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 250 17,56 1.234,48
330 34 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 235 17,34 1.219,48
331 35 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 245 17,48 1.229,48
332 37 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 13,5 40% 220 16,63 1.169,32
333 39 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 13,5 40% 185 16,13 1.134,32
334 40 28 70,32 Tây Bắc Đông Nam 13,5 40% 180 16,06 1.129,32
335 Pent 28 49,44 Tây Bắc Đông Nam 13 40% 270 18,46 912,72
336                    
337 4 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 275 18,82 1.354,40
338 5 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 255 19,04 1.370,38
339 9 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 300 19,67 1.415,38
340 12 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 270 19,25 1.385,38
341 12A 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 280 18,89 1.359,40
342 15 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15,5 40% 275 19,32 1.390,38
343 19 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 270 18,75 1.349,40
344 20 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 15 40% 265 18,68 1.344,40
345 21 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 285 18,46 1.328,42
346 22 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 285 18,46 1.328,42
347 23 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 270 18,25 1.313,42
348 26 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% TT #VALUE! #VALUE!
349 27 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 265 18,18 1.308,42
350 28 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14,5 40% 260 18,11 1.303,42
351 30 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 250 17,47 1.257,44
352 31 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 250 17,47 1.257,44
353 32 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 255 17,54 1.262,44
354 33 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 250 17,47 1.257,44
355 34 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 250 17,47 1.257,44
356 35 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 14 40% 245 17,40 1.252,44
357 37 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 13,5 40% 220 16,56 1.191,46
358 38 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 13,5 40% 220 16,56 1.191,46
359 40 30 71,96 Tây Bắc Đông Nam 13,5 40% 190 16,14 1.161,46
360                    
361 3 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 40% 420 20,56 1.690,76
362 4 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,45 40% 310 19,22 1.580,76
363 5 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 40% 290 19,49 1.603,12
364 6 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 40% 330 19,98 1.643,12
365 7 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 40% 330 19,98 1.643,12
366 8 32 82,25 Tây Bắc ô góc Đông Nam 15,965 40% 310 19,73 1.623,12
367 9 32 82,25