Sàn Âu Lạc

HotLine:

  • Hoài Thu : 0904.966.770
  • Yến My : 0965.320.166

Bảng Hàng chung Cư Mường Thanh Thanh Hà Hà Đông Cập nhật ngày 21/9/17

 

TỔNG HỢP BẢNG HÀNG TOÀ B1.4 HH02-02 NGÀY 21/9/17.

STT            Khu đô thị Lô đất Tòa nhà Tầng Phòng  Diện tích (m2) Hướng Ban công   Hướng Cửa Giá gốc
 (Triệu/m2)
 Tiến độ Chênh lệch
 (Triệu/căn)
Tổng giá trị
21 B B1.4 HH2-2A 6 10 64.81 Tây bắc Đông Nam 10.5 80% 20 700.505
22 B B1.4 HH2-2A 11 10 64.81 Tây bắc Đông Nam 10.5 80% 20 700.505
26 B B1.4 HH2-2A 6 12 64.81 Tây bắc Đông Nam 10.5 80% 65 745.505
  B B1.4 HH2-2A 15 12 64.81 Tây bắc Đông Nam 10.5 80% 50 730.505
34 B B1.4 HH2-2A 5 16 69.48 Đông Bắc Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
35 B B1.4 HH2-2A 6 16 69.48 Đông Bắc Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
36 B B1.4 HH2-2A 7 16 69.48 Đông Bắc Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
37 B B1.4 HH2-2A 9 16 69.48 Đông Bắc Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
38 B B1.4 HH2-2A 14 16 69.48 Đông Bắc Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
39 B B1.4 HH2-2A 15 16 69.48 Đông Bắc Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
40 B B1.4 HH2-2A 8 18 69.48 Đông Bắc Đông Nam 9.5 80% 25 685.06
41 B B1.4 HH2-2A 15 18 69.48 Đông Bắc Đông Nam 9.5 80% 25 685.06
45 B B1.4 HH2-2A 11 20 75.91 Đông Nam ô góc Tây Bắc 10.3 80% 65 846.873
72 B B1.4 HH2-2A 5 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
73 B B1.4 HH2-2A 6 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
74 B B1.4 HH2-2A 7 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
75 B B1.4 HH2-2A 8 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
76 B B1.4 HH2-2A 9 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
77 B B1.4 HH2-2A 10 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
78 B B1.4 HH2-2A 11 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
  B B1.4 HH2-2A 12 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
  B B1.4 HH2-2A 14 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
  B B1.4 HH2-2A 15 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
79 B B1.4 HH2-2A 5 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 10 80% 25 719.8
80 B B1.4 HH2-2A 6 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 10 80% 25 719.8
81 B B1.4 HH2-2A 7 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 10 80% 25 719.8
82 B B1.4 HH2-2A 8 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 10 80% 25 719.8
83 B B1.4 HH2-2A 10 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 10 80% 25 719.8
84 B B1.4 HH2-2A 11 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 10 80% 25 719.8
85 B B1.4 HH2-2A 12 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 10 80% 25 719.8
  B B1.4 HH2-2A 14 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 10 80% 25 719.8
  B B1.4 HH2-2A 15 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 10 80% 25 719.8
93 B B1.4 HH2-2B 14 4 64.81 Tây Bắc Đông Nam 10.5 80% 55 735.505
109 B B1.4 HH2-2B 6 12 64.81 Tây Bắc Đông Nam 10.5 80% 55 735.505
  B B1.4 HH2-2B 4 14 75.91 Tây Bắc Đông Nam 10.815 80% 65 885.96665
218 B B1.4 HH2-2C 5 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
219 B B1.4 HH2-2C 6 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
220 B B1.4 HH2-2C 7 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
221 B B1.4 HH2-2C 8 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
222 B B1.4 HH2-2C 9 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
223 B B1.4 HH2-2C 10 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
  B B1.4 HH2-2C 11 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
  B B1.4 HH2-2C 12 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
  B B1.4 HH2-2C 14 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
  B B1.4 HH2-2C 15 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 80% 25 719.8
224 B B1.4 HH2-2C 5 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 10 80% 25 719.8
225 B B1.4 HH2-2C 6 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 10 80% 25 719.8
226 B B1.4 HH2-2C 7 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 10 80% 25 719.8
227 B B1.4 HH2-2C 10 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 10 80% 25 719.8
228 B B1.4 HH2-2C 11 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 10 80% 25 719.8
229 B B1.4 HH2-2C 12 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 10 80% 25 719.8
B B1.4 HH2-2C 14 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 10 80% 25 719.8

TỔNG HỢP BẢNG HÀNG TOÀ B1.4 HH02-01 NGÀY 21/9/17.

Tầng Phòng  Diện tích
 (m2)
Hướng Ban công   Hướng Cửa Giá gốc
 (Triệu/m2)
 Tiến độ Chênh lệch
 (Triệu)
Tổng giá trị
( triệu)
11 8 64.81 Nam Bắc 9.5 80% 60 675.695
5 16 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
6 16 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
7 16 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
8 16 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
9 16 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
10 16 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
11 16 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
12 16 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
14 16 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
15 16 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
  16 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
6 18 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
7 18 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
8 18 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
10 18 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
15 18 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
  18 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
  18 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
  18 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
  18 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
  18 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
  18 69.48 Nam Bắc 9.5 80% 20 680.06
15 22 76.71 Bắc Nam 10 80% 30 797.1
3 28 76.71 Bắc Nam 10 80% 20 787.1
5 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 20 680.06
9 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 20 680.06
14 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 20 680.06
15 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 20 680.06
5 34 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 20 680.06
14 34 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 20 680.06
15 34 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 20 680.06
11 10 64.81 Nam Bắc 10 80% 20 668.1
5 10 64.81 Nam Bắc 10 80% 20 668.1
3 14 75.91 Nam ô góc Bắc 10.3 80% 20 801.873
5 16 69.48 Đông Nam 9.5 80% 20 680.06
7 16 69.48 Đông Nam 9.5 80% 20 680.06
8 16 69.48 Đông Nam 9.5 80% 20 680.06
10 16 69.48 Đông Nam 9.5 80% 20 680.06
12 16 69.48 Đông Nam 9.5 80% 20 680.06
14 16 69.48 Đông Nam 9.5 80% 20 680.06
15 16 69.48 Đông Nam 9.5 80% 20 680.06
7 18 69.48 Đông Bắc 9.5 80% 20 680.06
8 18 69.48 Đông Bắc 9.5 80% 20 680.06
11 18 69.48 Đông Bắc 9.5 80% 20 680.06
12 18 69.48 Đông Bắc 9.5 80% 20 680.06
14 18 69.48 Đông Bắc 9.5 80% 20 680.06
5 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 20 680.06
6 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 20 680.06
7 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 20 680.06
8 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 20 680.06
9 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 20 680.06
10 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 20 680.06
14 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 20 680.06
15 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 20 680.06
5 34 69.48 Tây Nam 9.5 80% 20 680.06
6 34 69.48 Tây Nam 9.5 80% 20 680.06
7 34 69.48 Tây Nam 9.5 80% 20 680.06
8 34 69.48 Tây Nam 9.5 80% 20 680.06
9 34 69.48 Tây Nam 9.5 80% 20 680.06
14 34 69.48 Tây Nam 9.5 80% 20 680.06
15 34 69.48 Tây Nam 9.5 80% 20 680.06
8 4 64.81 Nam Bắc 10 80% 40 688.1
11 4 64.81 Nam Bắc 10 80% 65 713.1
14 10 64.81 Nam Bắc 10 80% 20 668.1
12A 10 64.81 Nam Bắc 10 80% 20 668.1
5 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
6 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
7 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
8 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
9 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
10 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
11 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
12 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
14 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
15 32 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
5 34 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
6 34 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
4 34 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
8 34 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
9 34 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
10 34 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
11 34 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
12 34 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
14 34 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06
15 34 69.48 Tây Bắc 9.5 80% 25 685.06

TỔNG HỢP BẢNG HÀNG TOÀ B1.4 HH01 NGÀY 21/9/17.

Tòa nhà Tầng Phòng  Diện tích
(m2)
Hướng Ban công   Hướng Cửa Giá gốc
(Triệu/m2)
 Tiến độ Chênh lệch
(Triệu)
Tổng giá trị
(triệu)
HH1A 5 16 69.48 Đông Bắc Tây Bắc 9.5 100% 20 680.060
HH1A 6 16 69.48 Đông Bắc Tây Bắc 9.5 100% 20 680.060
HH1A 10 16 69.48 Đông Bắc Tây Bắc 9.5 100% 20 680.060
HH1A 11 16 69.48 Đông Bắc Tây Bắc 9.5 100% 20 680.060
HH1A 12 16 69.48 Đông Bắc Tây Bắc 9.5 100% 20 680.060
HH1A 15 16 69.48 Đông Bắc Tây Bắc 9.5 100% 20 680.060
HH1A   16 69.48 Đông Bắc Tây Bắc 9.5 100% 20 680.060
HH1A 14 18 69.48 Đông Bắc Tây Bắc 9.5 100% 20 680.060
HH1A 15 18 69.48 Đông Bắc Tây Bắc 9.5 100% 20 680.060
HH1A 11 18 69.48 Đông Bắc Tây Bắc 9.5 100% 15 675.060
HH1A 2 20 75.91 Tây Bắc ô góc Đông Nam 10.3 100% 35 816.873
HH1A 3 22 76.71 Tây Bắc Đông Nam 10 100% 20 787.100
HH1A 4 28 76.71 Tây Bắc Đông Nam 10 100% 20 787.100
HH1A 15 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 9.5 100% 30 690.060
HH1A 7 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 9.5 100% 15 675.060
HH1A 14 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 9.5 100% 40 700.060
HH1A 15 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 9.5 100% 30 690.060
HH1B 12 16 69.48 Đông Bắc Đông Nam 9.5 100% 40 700.060
HH1B 14 16 69.48 Đông Bắc Đông Nam 9.5 100% 40 700.060
HH1B 15 16 69.48 Đông Bắc Đông Nam 9.5 100% 40 700.060
HH1B 15 20 75.91 Tây Bắc ô góc Đông Nam 9.785 100% 55 797.779
HH1B 3 22 76.71 Tây Bắc Đông Nam 9.5 100% 20 748.745
HH1B 12 24 66.53 Tây Bắc Đông Nam 10.1 100% 45 716.953
HH1B 3 28 76.71 Tây Bắc Đông Nam 9.5 100% 30 758.745
HH1B 14 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 9.5 100% 20 680.060
HH1B 15 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 9.5 100% 20 680.060
HH1B 15 34 69.48 Tây Nam Đông Nam 9.5 100% 20 680.060
HH1C 14 16 69.48 Đông Bắc Đông Nam 9.5 100% 40 700.060
HH1C 3 22 76.71 Tây Bắc Đông Nam 10 100% 20 787.100
HH1C 9 24 66.53 Tây Bắc Đông Nam 10.1 100% 50 721.953
HH1C 11 28 66.53 Tây Bắc Đông Nam 10 100% 35 700.300
HH1C 3 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 100% 20 714.800
HH1C 4 32 69.48 Tây Nam Tây Bắc 10 100% 20 714.800
HH1C 4 34 69.48 Tây nam Đông Nam 10 100% 20 714.800
HH1C 12A 34 69.48 Tây nam Đông Nam 10 100% 20 714.800
HH1C 15 34 69.48 Tây nam Đông Nam 10 100% 40 734.800


  • Tags:

CÔNG TY CÔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN ÂU LẠC

Địa chỉ: Trụ sở chính - Phòng 2501, Tòa Nhà HH2 Bắc Hà, Đường Lê Văn Lương kéo dài, Thanh Xuân, Hà Nội

Văn Phòng phía nam: Phòng 907, Toà nhà 90 Nguyễn Hữu Cảnh, P12, Quận Bình Thạnh, TP HCM

Email:info@sanaulac.vn - ĐT: 04.6666.1660 / 0904676933

Sanaulac.vn All Rights Reserved .

Web Analytics